Abdallah Sima
Forward · Số 19

Hồ sơ Racing Club de Lens gồm giới thiệu đội bóng, sân nhà, đội hình, lịch thi đấu, kết quả trận đấu, thứ hạng và tin tức liên quan trong Ligue 1.
Cập nhật lần cuối: 09:01 27/08/2026 ICT
Racing Club de Lens đang đứng thứ 2 tại Ligue 1 với 69 điểm sau 33 trận. Thành tích hiện tại gồm 22 thắng, 3 hòa và 8 thua; hiệu số bàn thắng bại là +31.
Racing Club de Lens được thành lập năm 1906. Đội sử dụng Stade Bollaert-Delelis làm sân nhà tại Lens, France. Dữ liệu trên trang được cập nhật theo mùa giải 2025-2026 và thời gian Việt Nam.
Các trận sắp diễn ra sẽ xuất hiện tại đây khi lịch được cập nhật.
Bảng sẽ hiển thị khi có thêm trận đấu phù hợp.
Chỉ hiển thị trận đã có tỷ số hoặc trạng thái kết thúc trong dữ liệu đã lưu.
| Ngày | Giải đấu | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Trạng thái | Sân vận động |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/05/2026 | Ligue 1 | 0-4 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 13/05/2026 | Ligue 1 | 0-2 | Paris Saint-Germain | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | |
| 08/05/2026 | Ligue 1 | 1-0 | FC Nantes | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | |
| 02/05/2026 | Ligue 1 | 1-1 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 24/04/2026 | Ligue 1 | 3-3 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 17/04/2026 | Ligue 1 | 3-2 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 04/04/2026 | Ligue 1 | 3-0 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 20/03/2026 | Ligue 1 | 5-1 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 14/03/2026 | Ligue 1 | 2-1 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 08/03/2026 | Ligue 1 | 3-0 | FC Metz | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | |
| 27/02/2026 | Ligue 1 | 1-1 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 21/02/2026 | Ligue 1 | 2-3 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 14/02/2026 | Ligue 1 | 0-5 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 07/02/2026 | Ligue 1 | 3-1 | Stade Rennais FC 1901 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | |
| 30/01/2026 | Ligue 1 | 1-0 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 24/01/2026 | Ligue 1 | 3-1 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 17/01/2026 | Ligue 1 | 1-0 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 02/01/2026 | Ligue 1 | 0-3 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 14/12/2025 | Ligue 1 | 2-0 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 06/12/2025 | Ligue 1 | FC Nantes | 1-2 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | |
| 30/11/2025 | Ligue 1 | 1-2 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 22/11/2025 | Ligue 1 | 1-0 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 08/11/2025 | Ligue 1 | 1-4 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 02/11/2025 | Ligue 1 | 3-0 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 29/10/2025 | Ligue 1 | FC Metz | 2-0 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | |
| 25/10/2025 | Ligue 1 | 2-1 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 19/10/2025 | Ligue 1 | 2-1 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 04/10/2025 | Ligue 1 | 1-2 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 20/09/2025 | Ligue 1 | 3-0 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 14/09/2025 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 2-0 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật |
Thông tin gồm vị trí, điểm số và các chỉ số đội bóng đang có.
| Hạng | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Hiệu số | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Racing Club de Lens | 33 | 22 | 3 | 8 | +31 | 69 |
| Hạng | Đội bóng | Giải đấu | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | Hiệu số | Điểm | Sân |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Racing Club de Lens | Ligue 1 | 33 | 22 | 3 | 8 | 66 | 35 | +31 | 69 | Stade Bollaert-Delelis |
Danh sách kết hợp thông tin đội hình công khai với dữ liệu cầu thủ ghi bàn đang có.
Forward · Số 19
Midfielder · Số 28
Midfielder · Số 8
Midfielder · Số 5
Left Wing · Số 35
Left-Back · Số 27
Striker · Số 7
Winger · Số 10
Defensive Midfield · Số 33
Attacker · Số 9
Centre-Forward · Số 15
Defender · Số 13
Defender · Số 24
Danh sách này gom các trận đã có của đội, giúp người đọc xem lại lịch sử đối đầu gần đây.
Các bài viết có dữ liệu hoặc diễn biến liên quan trực tiếp đến Racing Club de Lens.
Các liên kết giúp người đọc đi từ hồ sơ đội bóng sang giải đấu, lịch thi đấu, kết quả và những đội liên quan.