Abdoulaye Toure
Defensive Midfield · Số 94

Hồ sơ Le Havre AC gồm giới thiệu đội bóng, sân nhà, đội hình, lịch thi đấu, kết quả trận đấu, thứ hạng và tin tức liên quan trong Ligue 1.
Cập nhật lần cuối: 09:01 27/08/2026 ICT
Le Havre AC đang đứng thứ 14 tại Ligue 1 với 30 điểm sau 29 trận. Thành tích hiện tại gồm 7 thắng, 9 hòa và 13 thua; hiệu số bàn thắng bại là -12.
Le Havre AC được thành lập năm 1872. Đội sử dụng Stade Océane làm sân nhà tại Le Havre. Dữ liệu trên trang được cập nhật theo mùa giải 2025-2026 và thời gian Việt Nam.
Các trận sắp diễn ra sẽ xuất hiện tại đây khi lịch được cập nhật.
Bảng sẽ hiển thị khi có thêm trận đấu phù hợp.
Chỉ hiển thị trận đã có tỷ số hoặc trạng thái kết thúc trong dữ liệu đã lưu.
| Ngày | Giải đấu | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Trạng thái | Sân vận động |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/05/2026 | Ligue 1 | 0-2 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 10/05/2026 | Ligue 1 | 0-1 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 03/05/2026 | Ligue 1 | 1-1 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 26/04/2026 | Ligue 1 | 4-4 | FC Metz | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | |
| 18/04/2026 | Ligue 1 | 1-1 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 12/04/2026 | Ligue 1 | 1-1 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 05/04/2026 | Ligue 1 | 1-1 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 22/03/2026 | Ligue 1 | 3-2 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 08/03/2026 | Ligue 1 | 2-0 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 28/02/2026 | Ligue 1 | 0-1 | Paris Saint-Germain | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | |
| 22/02/2026 | Ligue 1 | FC Nantes | 2-0 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | |
| 15/02/2026 | Ligue 1 | 2-1 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 08/02/2026 | Ligue 1 | 2-1 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 30/01/2026 | Ligue 1 | 1-0 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 18/01/2026 | Ligue 1 | Stade Rennais FC 1901 | 1-1 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | |
| 04/01/2026 | Ligue 1 | 2-1 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 14/12/2025 | Ligue 1 | 1-0 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 30/11/2025 | Ligue 1 | 0-1 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 22/11/2025 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 3-0 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | |
| 08/11/2025 | Ligue 1 | 1-1 | FC Nantes | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | |
| 29/10/2025 | Ligue 1 | 1-0 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 26/10/2025 | Ligue 1 | 0-1 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 18/10/2025 | Ligue 1 | 6-2 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 05/10/2025 | Ligue 1 | 2-2 | Stade Rennais FC 1901 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | |
| 21/09/2025 | Ligue 1 | 1-1 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 14/09/2025 | Ligue 1 | 1-0 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 31/08/2025 | Ligue 1 | 3-1 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 24/08/2025 | Ligue 1 | 1-2 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 16/08/2025 | Ligue 1 | 3-1 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật |
Thông tin gồm vị trí, điểm số và các chỉ số đội bóng đang có.
| Hạng | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Hiệu số | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | Le Havre AC | 29 | 7 | 9 | 13 | -12 | 30 |
| Hạng | Đội bóng | Giải đấu | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | Hiệu số | Điểm | Sân |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | Le Havre AC | Ligue 1 | 29 | 7 | 9 | 13 | 32 | 44 | -12 | 30 | Stade Océane |
Danh sách kết hợp thông tin đội hình công khai với dữ liệu cầu thủ ghi bàn đang có.
Defensive Midfield · Số 94
Midfielder
Defender
Forward · Số 19
Defender · Số 93
Defensive Midfield · Số 15
Midfielder · Số 78
Attacker
Defender · Số 6
Left Wing · Số 10
Danh sách này gom các trận đã có của đội, giúp người đọc xem lại lịch sử đối đầu gần đây.
| Ngày | Giải đấu | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Trạng thái | Sân vận động |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/05/2026 | Ligue 1 | 0-2 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 10/05/2026 | Ligue 1 | 0-1 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 03/05/2026 | Ligue 1 | 1-1 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 26/04/2026 | Ligue 1 | 4-4 | FC Metz | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | |
| 18/04/2026 | Ligue 1 | 1-1 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 12/04/2026 | Ligue 1 | 1-1 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 05/04/2026 | Ligue 1 | 1-1 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 22/03/2026 | Ligue 1 | 3-2 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 08/03/2026 | Ligue 1 | 2-0 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 28/02/2026 | Ligue 1 | 0-1 | Paris Saint-Germain | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | |
| 22/02/2026 | Ligue 1 | FC Nantes | 2-0 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | |
| 15/02/2026 | Ligue 1 | 2-1 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 08/02/2026 | Ligue 1 | 2-1 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 30/01/2026 | Ligue 1 | 1-0 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 18/01/2026 | Ligue 1 | Stade Rennais FC 1901 | 1-1 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | |
| 04/01/2026 | Ligue 1 | 2-1 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 14/12/2025 | Ligue 1 | 1-0 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 30/11/2025 | Ligue 1 | 0-1 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 22/11/2025 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 3-0 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | |
| 08/11/2025 | Ligue 1 | 1-1 | FC Nantes | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | |
| 29/10/2025 | Ligue 1 | 1-0 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 26/10/2025 | Ligue 1 | 0-1 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 18/10/2025 | Ligue 1 | 6-2 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 05/10/2025 | Ligue 1 | 2-2 | Stade Rennais FC 1901 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | |
| 21/09/2025 | Ligue 1 | 1-1 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 14/09/2025 | Ligue 1 | 1-0 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 31/08/2025 | Ligue 1 | 3-1 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 24/08/2025 | Ligue 1 | 1-2 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật | ||
| 16/08/2025 | Ligue 1 | 3-1 | Đã kết thúc | Chưa cập nhật |
Các liên kết giúp người đọc đi từ hồ sơ đội bóng sang giải đấu, lịch thi đấu, kết quả và những đội liên quan.